This is an example of a HTML caption with a link.

DỊCH VỤ BỆNH VIỆN

Thăm dò ý kiến

TTYT Châu Thành ?

Phục vụ bệnh nhân tốt ?

Khám bệnh chuyên nghiệp ?

Bác sĩ chuyên nghiệp ?

Tấc cả các ý kiến trên ?

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 44
  • Hôm nay: 875
  • Tháng hiện tại: 13172
  • Tổng lượt truy cập: 3390133

Bảng giá Danh mục dịch vụ kỹ thuật

Đăng lúc: Thứ hai - 19/08/2019 14:42 - Người đăng bài viết: Trịnh Duy Nhân
SỞ Y TẾ BẾN TRE
TRUNG TÂM Y TẾ
HUYỆN CHÂU THÀNH
_____

 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
     ------------------------------------    

 
 Bảng giá Danh mục dịch vụ kỹ thuật 
 
STT Mã tương đương  Tên theo Danh mục kỹ thuật
 tại Thông tư 43,50,21
Giá dịch vụ (NQ15/2019-HĐND)
1 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường                  32,000
2 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên                  21,000
3 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng                649,000
4 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường                219,000
5 01.0019.0004 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường                219,000
6 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu                450,000
7 01.0036.0192 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực                983,000
8 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm                243,000
9 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu                243,000
10 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu                  32,000
11 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)                  10,800
12 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ                212,000
13 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản                564,000
14 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)                  56,800
15 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản                245,000
16 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp                  29,700
17 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)                  19,600
18 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter                141,000
19 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ                184,000
20 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ                184,000
21 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]                551,000
22 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn                  48,900
23 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản                473,000
24 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang                  88,700
25 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ                369,000
26 01.0164.0210 Thông bàng quang                  88,700
27 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục                194,000
28 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu                  51,700
29 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày                  88,700
30 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu                115,000
31 01.0221.0211 Thụt tháo                  80,900
32 01.0222.0211 Thụt giữ                  80,900
33 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn                  80,900
34 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu                719,000
35 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu                135,000
36 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm                590,000
37 01.0247.0118 Hạ thân nhiệt chỉ huy             2,200,000
38 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)                132,000
39 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)                177,000
40 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)                236,000
41 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)                  15,200
42 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường                  38,800
43 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường                  12,500
44 01.0288.1764 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần                111,000
45 01.0302.1350 Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay                  40,000
46 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh                  42,100
47 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi                135,000
48 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi                141,000
49 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản                  19,600
50 02.0058.0122 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản                  92,900
51 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe                176,000
52 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu                  42,100
53 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản                245,000
54 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp                  29,700
55 02.0085.1778 Điện tim thường                  32,000
56 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin                196,000
57 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu                219,000
58 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim                219,000
59 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường                219,000
60 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng                  10,800
61 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN                132,000
62 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)                  49,000
63 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang                  88,700
64 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục                194,000
65 02.0233.0158 Rửa bàng quang                194,000
66 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm                135,000
67 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị                135,000
68 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị                174,000
69 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày                  88,700
70 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn                  80,900
71 02.0253.0135 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu                240,000
72 02.0272.2044 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori                291,000
73 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu                115,000
74 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng                  42,100
75 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân                  64,900
76 02.0339.0211 Thụt tháo phân                  80,900
77 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối                113,000
78 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch                113,000
79 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm                108,000
80 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí)                  42,100
81 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu                983,000
82 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm                649,000
83 03.0035.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm             1,122,000
84 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường                219,000
85 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu                219,000
86 03.0044.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường                  32,000
87 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.                  10,800
88 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản                564,000
89 03.0078.0120 Mở khí quản                715,000
90 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi                135,000
91 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)                551,000
92 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu                  19,600
93 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản                  56,800
94 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn                  48,900
95 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp                473,000
96 03.0133.0210 Thông tiểu                  88,700
97 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu                135,000
98 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu                135,000
99 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày                  88,700
100 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu                115,000
101 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn                  80,900
102 03.0179.0211 Thụt tháo phân                  80,900
103 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường                  15,200
104 03.0272.0243 Laser châm                  46,800
105 03.0274.0238 Kéo nắn cột sống cổ                  44,100
106 03.0275.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng                  44,100
107 03.0284.0252 Sắc thuốc thang                  12,400
108 03.0287.0222 Bó thuốc                  49,700
109 03.0312.0230 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên                  66,100
110 03.0333.0230 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai                  66,100
111 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt                  66,100
112 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên                  66,100
113 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới                  66,100
114 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người                  66,100
115 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ                  66,100
116 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ                  66,100
117 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ                  66,100
118 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não                  66,100
119 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ                  66,100
120 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai                  66,100
121 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác                  66,100
122 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp                  66,100
123 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng                  66,100
124 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp                  66,100
125 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ                  66,100
126 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu                  66,100
127 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ                  66,100
128 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress                  66,100
129 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính                  66,100
130 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh                  66,100
131 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V                  66,100
132 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên                  66,100
133 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo                  66,100
134 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi                  66,100
135 03.0487.0230 Điện châm điều trị bệnh hố mắt                  66,100
136 03.0488.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc                  66,100
137 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp                  66,100
138 03.0490.0230 Điện châm điều trị lác                  66,100
139 03.0491.0230 Điện châm điều trị giảm thị lực                  66,100
140 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình                  66,100
141 03.0493.0230 Điện châm điều trị giảm thính lực                  66,100
142 03.0494.0230 Điện châm điều trị thất ngôn                  66,100
143 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi                  66,100
144 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta                  66,100
145 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc                  66,100
146 03.0498.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận                  66,100
147 03.0499.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp                  66,100
148 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ                  66,100
149 03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện                  66,100
150 03.0502.0230 Điện châm điều trị táo bón                  66,100
151 03.0503.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá                  66,100
152 03.0504.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác                  66,100
153 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm                  66,100
154 03.0506.0230 Điện châm điều trị bí đái                  66,100
155 03.0507.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật                  66,100
156 03.0508.0230 Điện châm điều trị cảm cúm                  66,100
157 03.0509.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp                  66,100
158 03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần                  66,100
159 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não                  66,100
160 03.0513.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống                  66,100
161 03.0514.0230 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật                  66,100
162 03.0515.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư                  66,100
163 03.0516.0230 Điện châm điều trị đau răng                  66,100
164 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona                  66,100
165 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang                  66,100
166 03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản                  66,100
167 03.0520.0230 Điện châm điều trị tăng huyết áp                  66,100
168 03.0521.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp                  66,100
169 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn                  66,100
170 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn                  66,100
171 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh                  66,100
172 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp                  66,100
173 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp                  66,100
174 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng                  66,100
175 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ                  66,100
176 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai                  66,100
177 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy                  66,100
178 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic                  66,100
179 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt                  64,800
180 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên                  64,800
181 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới                  64,800
182 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người                  64,800
183 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ                  64,800
184 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ                  64,800
185 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ                  64,800
186 03.0539.0271 Thuỷ châm điều trị bại não                  64,800
187 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ                  64,800
188 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh                  64,800
189 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V                  64,800
190 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên                  64,800
191 03.0563.0271 Thuỷ châm điều trị thất ngôn                  64,800
192 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp                  64,800
193 03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp                  64,800
194 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng                  64,800
195 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ                  64,800
196 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai                  64,800
197 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy                  64,800
198 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống                  64,800
199 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt                  64,200
200 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên                  64,200
201 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới                  64,200
202 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người                  64,200
203 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ                  64,200
204 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não                  64,200
205 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em                  64,200
206 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên                  64,200
207 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới                  64,200
208 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất                  64,200
209 03.0613.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ                  64,200
210 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai                  64,200
211 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác                  64,200
212 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ                  64,200
213 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh                  64,200
214 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ                  64,200
215 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược                  64,200
216 03.0622.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp                  64,200
217 03.0623.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh                  64,200
218 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu                  64,200
219 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ                  64,200
220 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress                  64,200
221 03.0627.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính                  64,200
222 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh                  64,200
223 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V                  64,200
224 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên                  64,200
225 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi                  64,200
226 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp                  64,200
227 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác                  64,200
228 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị                  64,200
229 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình                  64,200
230 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực                  64,200
231 03.0637.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang                  64,200
232 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản                  64,200
233 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp                  64,200
234 03.0640.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp                  64,200
235 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực                  64,200
236 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn                  64,200
237 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn                  64,200
238 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày                  64,200
239 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc                  64,200
240 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp                  64,200
241 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp                  64,200
242 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng                  64,200
243 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ                  64,200
244 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai                  64,200
245 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy                  64,200
246 03.0652.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic                  64,200
247 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc                  64,200
248 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi                  64,200
249 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta                  64,200
250 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện                  64,200
251 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón                  64,200
252 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá                  64,200
253 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác                  64,200
254 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái                  64,200
255 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật                  64,200
256 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não                  64,200
257 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống                  64,200
258 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật                  64,200
259 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư                  64,200
260 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng                  64,200
261 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm                  64,200
262 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng                  64,200
263 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria                  64,200
264 03.0749.0265 Sửa lỗi phát âm                103,000
265 03.0773.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung                  41,000
266 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại                  34,600
267 03.0807.0282 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)                  40,600
268 03.0808.0283 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)                  49,000
269 03.0892.0266 Tập vận động đoạn chi 30 phút                  41,100
270 03.0894.0267 Tập vận động toàn thân 30 phút                  45,400
271 03.0901.0261 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi                  10,800
272 03.0902.0269 Tập với hệ thống ròng rọc                  10,800
273 03.0903.0270 Tập với xe đạp tập                  10,800
274 03.1001.2048 Nội soi tai                  40,000
275 03.1002.2048 Nội soi mũi                  40,000
276 03.1003.2048 Nội soi họng                  40,000
277 03.1657.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần                859,000
278 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc                657,000
279 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc                  80,100
280 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc                852,000
281 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc                323,000
282 03.1663.0768 Khâu da mi             1,422,000
283 03.1663.0769 Khâu da mi                798,000
284 03.1663.0769 Khâu da mi                798,000
285 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi                679,000
286 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt                912,000
287 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc                  32,000
288 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo                  93,100
289 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo                  36,200
290 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc                  77,600
291 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi                  34,600
292 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp                  51,700
293 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng                  51,700
294 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da                  32,000
295 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc                  63,600
296 03.1836.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite                243,000
297 03.1853.1011 Điều trị tủy lại                950,000
298 03.1858.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                557,000
299 03.1858.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                787,000
300 03.1858.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                418,000
301 03.1858.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                917,000
302 03.1859.1012 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay                557,000
303 03.1859.1013 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay                787,000
304 03.1859.1014 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay                418,000
305 03.1859.1015 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay                917,000
306 03.1914.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay                101,000
307 03.1915.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn                187,000
308 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới                156,000
309 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite                243,000
310 03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)                333,000
311 03.1931.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite                333,000
312 03.1938.1035 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp                208,000
313 03.1939.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp                208,000
314 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp                208,000
315 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục                328,000
316 03.1944.1016 Điều trị tuỷ răng sữa                268,000
317 03.1944.1017 Điều trị tuỷ răng sữa                378,000
318 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam                  95,200
319 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)                208,000
320 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)                  95,200
321 03.1955.1029 Nhổ răng sữa                  36,200
322 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa                  36,200
323 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em                  31,800
324 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate                243,000
325 03.1971.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam                243,000
326 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)                243,000
327 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm                102,000
328 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm                357,000
329 03.2107.0934 Thủ thuật nong vòi nhĩ                  37,000
330 03.2107.0935 Thủ thuật nong vòi nhĩ                115,000
331 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ                  85,200
332 03.2117.0901 Lấy dị vật tai                  62,000
333 03.2117.0902 Lấy dị vật tai                512,000
334 03.2117.0903 Lấy dị vật tai                154,000
335 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai                  51,200
336 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài                182,000
337 03.2120.0899 Làm thuốc tai                  20,400
338 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước                113,000
339 03.2154.0897 Làm Proetz                  56,200
340 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng                  40,600
341 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt                  77,900
342 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản                  20,400
343 03.2191.0898 Khí dung mũi họng                  19,600
344 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ                176,000
345 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ                233,000
346 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ                253,000
347 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ                299,000
348 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin                817,000
349 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas                824,000
350 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas                276,000
351 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo                563,000
352 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo             1,872,000
353 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn             2,812,000
354 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng                135,000
355 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng                135,000
356 03.2357.0211 Thụt tháo phân                  80,900
357 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn                  80,900
358 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc                375,000
359 03.2383.0314 Test nội bì                473,000
360 03.2383.0315 Test nội bì                387,000
361 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc                518,000
362 03.2387.0212 Tiêm trong da                  11,000
363 03.2388.0212 Tiêm dưới da                  11,000
364 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt                  11,000
365 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch                  11,000
366 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch                  21,000
367 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm                697,000
368 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm                697,000
369 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm             2,591,000
370 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm             2,591,000
371 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm             3,114,000
372 03.3033.0340 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương                534,000
373 03.3034.0339 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương                620,000
374 03.3035.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng                325,000
375 03.3036.0329 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng                325,000
376 03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng                325,000
377 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu             2,578,000
378 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay             2,847,000
379 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân             2,847,000
380 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn                182,000
381 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn                253,000
382 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản                176,000
383 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm                233,000
384 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm                299,000
385 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                  32,000
386 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                  56,800
387 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                111,000
388 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                132,000
389 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                177,000
390 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                236,000
391 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                  81,600
392 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm                176,000
393 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm                253,000
394 03.3830.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng                620,000
395 03.3830.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng                340,000
396 03.3834.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi                620,000
397 03.3834.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi                340,000
398 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi                620,000
399 03.3835.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi                340,000
400 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai                316,000
401 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai                161,000
402 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay                330,000
403 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay                248,000
404 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay                330,000
405 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay                248,000
406 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay                330,000
407 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay                248,000
408 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu                395,000
409 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu                217,000
410 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu                395,000
411 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu                217,000
412 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay                395,000
413 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay                217,000
414 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay                330,000
415 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay                248,000
416 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay                330,000
417 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay                208,000
418 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay                330,000
419 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay                208,000
420 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay                330,000
421 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay                208,000
422 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay                330,000
423 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay                208,000
424 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles                330,000
425 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles                208,000
426 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay                231,000
427 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay                158,000
428 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng                641,000
429 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng                271,000
430 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng                256,000
431 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng                156,000
432 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày                330,000
433 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày                248,000
434 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi                620,000
435 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi                340,000
436 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi                620,000
437 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi                340,000
438 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè                141,000
439 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối                256,000
440 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối                156,000
441 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân                330,000
442 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân                248,000
443 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân                330,000
444 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân                248,000
445 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân                330,000
446 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân                248,000
447 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày                330,000
448 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày                248,000
449 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren                330,000
450 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren                248,000
451 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia                330,000
452 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia                208,000
453 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân                231,000
454 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân                158,000
455 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót                141,000
456 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân                231,000
457 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân                158,000
458 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn                395,000
459 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn                217,000
460 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm                395,000
461 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm                217,000
462 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân                256,000
463 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân                156,000
464 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ                182,000
465 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ                182,000
466 03.3911.0200 Thay băng, cắt chỉ                  56,800
467 03.3911.0201 Thay băng, cắt chỉ                  81,600
468 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng                  64,800
469 03.4246.0198 Tháo bột các loại                  51,900
470 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường             2,430,000
471 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường                  56,800
472 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường                  81,600
473 07.0225.0202 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường                111,000
474 07.0225.0203 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường                132,000
475 07.0225.0204 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường                177,000
476 07.0225.0205 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường                236,000
477 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường                242,000
478 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường                385,000
479 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường                604,000
480 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường                604,000
481 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường                242,000
482 07.0231.0505 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường                182,000
483 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường                385,000
484 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường                254,000
485 08.0005.0230 Điện châm                  66,100
486 08.0005.2046 Điện châm                  73,100
487 08.0006.0271 Thủy châm                  64,800
488 08.0007.0227 Cấy chỉ                141,000
489 08.0008.0224 Ôn châm                  64,100
490 08.0008.2045 Ôn châm                  71,100
491 08.0009.0228 Cứu                  35,400
492 08.0011.0243 Laser châm                  46,800
493 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ                  44,100
494 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng                  44,100
495 08.0022.0252 Sắc thuốc thang                  12,400
496 08.0114.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông                  73,100
497 08.0116.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não                  73,100
498 08.0133.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên                  73,100
499 08.0154.2046 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp                  73,100
500 08.0155.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai                  73,100
501 08.0156.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp                  73,100
502 08.0157.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng                  73,100
503 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy                  66,100
504 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh                  66,100
505 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình                  66,100
506 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp                  66,100
507 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính                  66,100
508 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress                  66,100
509 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo                  66,100
510 08.0283.0230 Điện châm điều trị viêm amidan                  66,100
511 08.0284.0230 Điện châm điều trị trĩ                  66,100
512 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt                  66,100
513 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em                  66,100
514 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não                  66,100
515 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não                  66,100
516 08.0290.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận                  66,100
517 08.0291.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang                  66,100
518 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện                  66,100
519 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng                  66,100
520 08.0294.0230 Điện châm điều trị sa tử cung                  66,100
521 08.0295.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh                  66,100
522 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống                  66,100
523 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não                  66,100
524 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp                  66,100
525 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng                  66,100
526 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi                  66,100
527 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên                  66,100
528 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo                  66,100
529 08.0303.0230 Điện châm điều trị đau hố mắt                  66,100
530 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc                  66,100
531 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp                  66,100
532 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng                  66,100
533 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông                  66,100
534 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang                  66,100
535 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa                  66,100
536 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng                  66,100
537 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp                  66,100
538 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai                  66,100
539 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác                  66,100
540 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh                  66,100
541 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật                  66,100
542 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư                  66,100
543 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona                  66,100
544 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh                  66,100
545 08.0321.0230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt                  66,100
546 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông                  64,800
547 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu                  64,800
548 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ                  64,800
549 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress                  64,800
550 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc                  64,800
551 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não                  64,800
552 08.0332.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày                  64,800
553 08.0337.0271 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược                  64,800
554 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên                  64,800
555 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V                  64,800
556 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống                  64,800
557 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não                  64,800
558 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên                  64,800
559 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới                  64,800
560 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp                  64,800
561 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp                  64,800
562 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai                  64,800
563 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng                  64,800
564 08.0380.0271 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt                  64,800
565 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng                  64,800
566 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên                  64,200
567 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới                  64,200
568 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não                  64,200
569 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông                  64,200
570 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não                  64,200
571 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não                  64,200
572 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não                  64,200
573 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên                  64,200
574 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới                  64,200
575 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất                  64,200
576 08.0399.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em                  64,200
577 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai                  64,200
578 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác                  64,200
579 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ                  64,200
580 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược                  64,200
581 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp                  64,200
582 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu                  64,200
583 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ                  64,200
584 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress                  64,200
585 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính                  64,200
586 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh                  64,200
587 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V                  64,200
588 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên                  64,200
589 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi                  64,200
590 08.0416.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp                  64,200
591 08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng                  64,200
592 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực                  64,200
593 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình                  64,200
594 08.0420.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực                  64,200
595 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang                  64,200
596 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản                  64,200
597 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp                  64,200
598 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp                  64,200
599 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn                  64,200
600 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng                  64,200
601 08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc                  64,200
602 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp                  64,200
603 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp                  64,200
604 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng                  64,200
605 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai                  64,200
606 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy                  64,200
607 08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt                  64,200
608 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi                  64,200
609 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa                  64,200
610 08.0436.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt                  64,200
611 08.0437.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh                  64,200
612 08.0438.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh                  64,200
613 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón                  64,200
614 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá                  64,200
615 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông                  64,200
616 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng                  64,200
617 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật                  64,200
618 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì                  64,200
619 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não                  64,200
620 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống                  64,200
621 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật                  64,200
622 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư                  64,200
623 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm                  64,200
624 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly                  64,200
625 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn                  35,400
626 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn                  35,400
627 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn                  35,400
628 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn                  35,400
629 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn                  35,400
630 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn                  35,400
631 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn                  35,400
632 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn                  35,400
633 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn                  35,400
634 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn                  35,400
635 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn                  35,400
636 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn                  35,400
637 08.0463.0228 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn                  35,400
638 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn                  35,400
639 08.0471.0228 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn                  35,400
640 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn                  35,400
641 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn                  32,800
642 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt                  32,800
643 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau                  32,800
644 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm                  32,800
645 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay                  64,200
646 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường                219,000
647 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang             1,731,000
648 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài             1,211,000
649 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu             1,211,000
650 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo             1,211,000
651 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu             2,578,000
652 10.0986.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng                340,000
653 10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi                620,000
654 10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi                340,000
655 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi                620,000
656 10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi                340,000
657 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai                316,000
658 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai                161,000
659 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn                395,000
660 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn                217,000
661 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay                330,000
662 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay                248,000
663 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay                330,000
664 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay                248,000
665 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay                330,000
666 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay                248,000
667 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu                395,000
668 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu                217,000
669 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay                395,000
670 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay                217,000
671 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay                330,000
672 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay                248,000
673 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV                330,000
674 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV                248,000
675 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay                330,000
676 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay                248,000
677 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay                330,000
678 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay                248,000
679 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay                330,000
680 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay                248,000
681 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay                330,000
682 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay                208,000
683 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles                330,000
684 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles                208,000
685 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay                231,000
686 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay                158,000
687 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng                710,000
688 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng                318,000
689 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng                256,000
690 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng                156,000
691 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày                330,000
692 10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày                248,000
693 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu                620,000
694 10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu                340,000
695 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi                620,000
696 10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi                340,000
697 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật                641,000
698 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật                271,000
699 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi                620,000
700 10.1016.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi                340,000
701 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè                141,000
702 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối                256,000
703 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối                156,000
704 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân                330,000
705 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân                248,000
706 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân                330,000
707 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân                248,000
708 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân                330,000
709 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân                248,000
710 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày                231,000
711 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày                158,000
712 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót                141,000
713 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân                231,000
714 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân                158,000
715 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn                316,000
716 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn                161,000
717 10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren                330,000
718 10.1026.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuptren                248,000
719 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia                330,000
720 10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia                208,000
721 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân                231,000
722 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân                158,000
723 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn                395,000
724 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn                217,000
725 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm                395,000
726 10.1030.0516 Nắm, cố định trật khớp hàm                217,000
727 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân                256,000
728 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân                156,000
729  10.9002.0504  Cắt phymosis [thủ thuật]                233,000
730  10.9003.0200  Thay băng                  56,800
731  10.9003.0201  Thay băng                  81,600
732  10.9003.0202  Thay băng                111,000
733  10.9003.0203  Thay băng                132,000
734  10.9003.0204  Thay băng                177,000
735  10.9003.0205  Thay băng                236,000
736  10.9004.0075  Cắt chỉ                  32,000
737  10.9005.0216  Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm                176,000
738  10.9005.0217  Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm                233,000
739  10.9005.0218  Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm                253,000
740  10.9005.0219  Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm                299,000
741 11.0001.1152 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn             1,362,000
742 11.0002.1151 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn                856,000
743 11.0003.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn                539,000
744 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn                405,000
745 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn                240,000
746 11.0005.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn                114,000
747 11.0005.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn                114,000
748 11.0006.1152 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em             1,362,000
749 11.0007.1151 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em                856,000
750 11.0008.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em                539,000
751 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em                405,000
752 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em                240,000
753 11.0010.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em                114,000
754 11.0010.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em                114,000
755 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép                548,000
756 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu                178,000
757 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn             2,234,000
758 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em             2,234,000
759 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn             2,263,000
760 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em             2,263,000
761 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng                  21,000
762 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng                176,000
763 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính                242,000
764 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm                697,000
765 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm             1,117,000
766 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm             1,224,000
767 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm                697,000
768 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm             1,117,000
769 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm             1,224,000
770 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ             2,591,000
771 12.0045.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt             2,591,000
772 12.0068.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm             1,224,000
773 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm             1,328,000
774 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm                830,000
775 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo             1,177,000
776 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm             1,742,000
777 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)             1,177,000
778 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa                  55,000
779 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)                980,000
780 13.0025.0638 Nội xoay thai             1,398,000
781 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên             1,193,000
782 13.0028.0617 Giác hút                930,000
783 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo             1,552,000
784 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)                574,000
785 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn             2,218,000
786 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm                697,000
787 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn                  84,600
788 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch                277,000
789 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ                340,000
790 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung                545,000
791 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung                115,000
792 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn                799,000
793 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo                383,000
794 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...                155,000
795 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo                563,000
796 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo             1,872,000
797 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn             1,450,000
798 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin                817,000
799 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin             1,263,000
800 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh                779,000
801 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo                378,000
802 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn                658,000
803 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính                575,000
804 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết                200,000
805 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng                756,000
806 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas                276,000
807 13.0163.0602 Chích áp xe vú                215,000
808 13.0166.0715 Soi cổ tử cung                  60,700
809 13.0185.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh                649,000
810 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh                  88,700
811 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh                  80,900
812 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh                473,000
813 13.0235.0727 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ                574,000
814 13.0237.0620 Hút thai dưới siêu âm                448,000
815 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không                392,000
816 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần                181,000
817 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không                376,000
818 14.0071.0781 Lấy dị vật hốc mắt                879,000
819 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc                879,000
820 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng             1,097,000
821 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác                  32,000
822 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi                  32,000
823 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi                  32,000
824 14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)                729,000
825 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần                859,000
826 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu                657,000
827 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu                  80,100
828 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu                323,000
829 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc                  77,600
830 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò                394,000
831 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản                798,000
832 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi                679,000
833 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt                912,000
834 14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc                631,000
835 14.0176.0770 Khâu giác mạc                760,000
836 14.0176.0771 Khâu giác mạc             1,097,000
837 14.0177.0765 Khâu củng mạc                810,000
838 14.0177.0767 Khâu củng mạc             1,097,000
839 14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc             1,097,000
840 14.0179.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc                760,000
841 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc                  32,000
842 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc                  46,700
843 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu                  46,700
844 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo                  93,100
845 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo                  58,800
846 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc                  63,600
847 14.0201.0769 Khâu kết mạc                798,000
848 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc                  34,600
849 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản                  32,000
850 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc                  32,000
851 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu                  47,300
852 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo                  36,200
853 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc                  77,600
854 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi                  34,600
855 14.0211.0842 Rửa cùng đồ                  40,800
856 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu                338,000
857 14.0214.0778 Bóc giả mạc                  80,100
858 14.0215.0505 Rạch áp xe mi                182,000
859 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ                182,000
860 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp                  51,700
861 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng                  51,700
862 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm                104,000
863 14.0253.0757 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm                  28,600
864 14.0255.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)                  25,300
865 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy                    9,500
866 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt                  62,300
867 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai                830,000
868 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ                  60,200
869 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai                176,000
870 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ                114,000
871 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)                512,000
872 15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)                154,000
873 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai                  51,200
874 15.0058.0899 Làm thuốc tai                  20,400
875 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài                  62,000
876 15.0134.0913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương             1,271,000
877 15.0138.0920 Chọc rửa xoang hàm                274,000
878 15.0139.0897 Phương pháp Proetz                  56,200
879 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau                113,000
880 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước                113,000
881 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê                669,000
882 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê                192,000
883 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê                669,000
884 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê                192,000
885 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ                138,000
886 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)                715,000
887 15.0194.1001 Phẫu thuật cắt u sàn miệng             1,388,000
888 15.0195.1002 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má                940,000
889 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng                259,000
890 15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng                724,000
891 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan                259,000
892 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan                724,000
893 15.0209.0996 Cắt phanh lưỡi                724,000
894 15.0209.1041 Cắt phanh lưỡi                289,000
895 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng                  40,600
896 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng                  40,600
897 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng                940,000
898 15.0216.0893 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)                129,000
899 15.0216.0894 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)                148,000
900 15.0219.1888 Đặt nội khí quản                564,000
901 15.0220.0206 Thay canuyn                245,000
902 15.0222.0898 Khí dung mũi họng                  19,600
903 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê                259,000
904 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê                724,000
905 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê                286,000
906 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ                176,000
907 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ                233,000
908 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ                253,000
909 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ                299,000
910 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật                  32,000
911 15.0303.0200 Thay băng vết mổ                  56,800
912 15.0303.0202 Thay băng vết mổ                111,000
913 15.0303.0204 Thay băng vết mổ                177,000
914 15.0303.0205 Thay băng vết mổ                236,000
915 15.0303.2047 Thay băng vết mổ                  81,600
916 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ                182,000
917  15.9001.2048  Nội soi Mũi xoang                  40,000
918 16.0043.1020 Lấy cao răng                131,000
919 16.0043.1021 Lấy cao răng                  75,200
920 16.0050.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                557,000
921 16.0050.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                787,000
922 16.0050.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                418,000
923 16.0050.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội                917,000
924 16.0052.1012 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay                557,000
925 16.0052.1013 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay                787,000
926 16.0052.1014 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay                418,000
927 16.0052.1015 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay                917,000
928 16.0057.1032 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi                260,000
929 16.0061.1011 Điều trị tủy lại                950,000
930 16.0065.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser                243,000
931 16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite                243,000
932 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite                243,000
933 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam                243,000
934 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement                243,000
935 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement                333,000
936 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite                333,000
937 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ                333,000
938 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm                203,000
939 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên                335,000
940 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới                335,000
941 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân                335,000
942 16.0202.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng                335,000
943 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn                203,000
944 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay                101,000
945 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn                187,000
946 16.0206.1026 Nhổ răng thừa                203,000
947 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới                156,000
948 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp                208,000
949 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp                208,000
950 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant                208,000
951 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement                208,000
952 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục                328,000
953 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa                268,000
954 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa                378,000
955 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit                456,000
956 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam                  95,200
957 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement                  95,200
958 16.0238.1029 Nhổ răng sữa                  36,200
959 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa                  36,200
960 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm                357,000
961 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm                102,000
962 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê             1,642,000
963 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường                  38,000
964 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều                  45,000
965 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung                  41,000
966 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại                  34,600
967 17.0012.0243 Điều trị bằng Laser công suất thấp                  46,800
968 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin                  42,000
969 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống                  45,200
970 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người                  41,100
971 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người                  45,400
972 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động                  45,400
973 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động                  45,400
974 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song                  28,500
975 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi                  28,500
976 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)                  28,500
977 17.0044.0268 Tập đi với gậy                  28,500
978 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang                  28,500
979 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối                  28,500
980 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối                  28,500
981 17.0051.0268 Tập đi với khung treo                  28,500
982 17.0052.0267 Tập vận động thụ động                  45,400
983 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp                  45,400
984 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở                  45,400
985 17.0058.0268 Tập vận động trên bóng                  28,500
986 17.0065.0269 Tập với ròng rọc                  10,800
987 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai                  28,500
988 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập                  10,800
989 17.0073.0277 Tập các kiểu thở                  29,700
990 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp                  29,700
991 17.0078.0238 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu                  44,100
992 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng                  40,600
993 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân                  49,000
994 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)                300,000
995 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn                  28,500
996 17.0104.0263 Tập nuốt                156,000
997 17.0104.0264 Tập nuốt                126,000
998 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)                  57,400
999 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn                103,000
1000 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm                103,000
1001 17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu                  47,400
1002 17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu                  47,400
1003 17.0143.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)                  47,400
1004 17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng                  47,400
1005 17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối                  47,400
1006 17.0146.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối                  47,400
1007 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp                  42,100
1008 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt                  42,100
1009 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt                  42,100
1010 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ                  42,100
1011 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ                  81,400
1012 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi                  42,100
1013 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)                  42,100
1014 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi                  42,100
1015 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)                  42,100
1016 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)                  42,100
1017 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ                  42,100
1018 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)                  42,100
1019 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)                  42,100
1020 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng                  81,400
1021 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách                  81,400
1022 18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)                219,000
1023 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận                219,000
1024 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ                  81,400
1025 18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)                  81,400
1026 18.0029.0004 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới                219,000
1027 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng                  42,100
1028 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo                179,000
1029 18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng                  81,400
1030 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo                219,000
1031 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu                  42,100
1032 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa                  42,100
1033 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối                  42,100
1034 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)                  42,100
1035 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới                219,000
1036 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực                219,000
1037 18.0052.0004 Siêu âm Doppler tim, van tim                219,000
1038 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim                454,000
1039 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên                  42,100
1040 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú                  81,400
1041 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên                  42,100
1042 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên                  81,400
1043 18.0067.0010 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng                  49,200
1044 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng                  68,200
1045 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng                  64,200
1046 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng                  96,200
1047 18.0068.0011 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng                  55,200
1048 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng                  68,200
1049 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng                  64,200
1050 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng                  96,200
1051 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao                  49,200
1052 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao                  64,200
1053 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến                  49,200
1054 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến                  64,200
1055 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng                  55,200
1056 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng                  64,200
1057 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng                  96,200
1058 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]                  49,200
1059 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]                  64,200
1060 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]                  96,200
1061 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz                  49,200
1062 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz                  64,200
1063 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên                  49,200
1064 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên                  64,200
1065 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến                  49,200
1066 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến                  64,200
1067 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng                  49,200
1068 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng                  64,200
1069 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III                  49,200
1070 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III                  64,200
1071 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller                  49,200
1072 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller                  64,200
1073 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers                  49,200
1074 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers                  64,200
1075 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm                  49,200
1076 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm                  64,200
1077 18.0081.2001 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)                  12,800
1078 18.0081.2002 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)                  18,300
1079 18.0082.0010 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)                  49,200
1080 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)                  64,200
1081 18.0083.0014 Chụp Xquang răng toàn cảnh                  63,200
1082 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh                  64,200
1083 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)                  64,200
1084 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm                  49,200
1085 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm                  64,200
1086 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng                  68,200
1087 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng                  64,200
1088 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng                  96,200
1089 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên                  49,200
1090 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên                  68,200
1091 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên                  64,200
1092 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên                  96,200
1093 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2                  49,200
1094 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2                  64,200
1095 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2                  96,200
1096 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch                  55,200
1097 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch                  68,200
1098 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch                  64,200
1099 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch                  96,200
1100 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng                  55,200
1101 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng                  68,200
1102 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng                  64,200
1103 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng                  96,200
1104 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên                  55,200
1105 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên                  68,200
1106 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên                  64,200
1107 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên                  96,200
1108 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng                  55,200
1109 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng                  68,200
1110 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng                  64,200
1111 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng                  96,200
1112 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng                  55,200
1113 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng                  68,200
1114 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng                  64,200
1115 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng                  96,200
1116 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên                121,000
1117 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng                  49,200
1118 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng                  55,200
1119 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng                  64,200
1120 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch                  49,200
1121 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch                  55,200
1122 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch                  64,200
1123 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng                  49,200
1124 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng                  55,200
1125 18.0100.0013 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]                  68,200
1126 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng                  64,200
1127 18.0100.0029 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]                  96,200
1128 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch                  49,200
1129 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch                  55,200
1130 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch                  64,200
1131 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng                  49,200
1132 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng                  68,200
1133 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng                  64,200
1134 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng                  96,200
1135 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng                  55,200
1136 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng                  68,200
1137 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng                  64,200
1138 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng                  96,200
1139 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch                  55,200
1140 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch                  68,200
1141 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch                  64,200
1142 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch                  96,200
1143 18.0105.0010 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)                  49,200
1144 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)                  55,200
1145 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)                  64,200
1146 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng                  55,200
1147 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng                  68,200
1148 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng                  64,200
1149 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng                  96,200
1150 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  55,200
1151 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  68,200
1152 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  64,200
1153 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  96,200
1154 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  49,200
1155 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  68,200
1156 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  64,200
1157 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch                  96,200
1158 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên                  55,200
1159 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên                  64,200
1160 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng                  49,200
1161 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng                  55,200
1162 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng                  64,200
1163 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng                  55,200
1164 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng                  68,200
1165 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng                  64,200
1166 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng                  96,200
1167 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch                  55,200
1168 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch                  68,200
1169 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch                  64,200
1170 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch                  96,200
1171 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè                  55,200
1172 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè                  68,200
1173 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè                  64,200
1174 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè                  96,200
1175 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng                  55,200
1176 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng                  68,200
1177 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng                  64,200
1178 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng                  96,200
1179 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  55,200
1180 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  68,200
1181 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  64,200
1182 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  96,200
1183 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  55,200
1184 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  68,200
1185 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  64,200
1186 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                  96,200
1187 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng                  55,200
1188 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng                  64,200
1189 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng                  96,200
1190 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng                  68,200
1191 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng                121,000
1192 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng                  49,200
1193 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng                  55,200
1194 18.0119.0013 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng]                  68,200
1195 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng                  64,200
1196 18.0119.0029 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng]                  96,200
1197 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên                  49,200
1198 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên                  55,200
1199 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên                  64,200
1200 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng                  55,200
1201 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng                  68,200
1202 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng                  64,200
1203 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng                  96,200
1204 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch                  55,200
1205 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch                  68,200
1206 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch                  64,200
1207 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch                  96,200
1208 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn                  49,200
1209 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn                  55,200
1210 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn                  64,200
1211 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng                100,000
1212 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng                220,000
1213 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng                  55,200
1214 18.0125.0013 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]                  68,200
1215 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng                  64,200
1216 18.0125.0029 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]                  96,200
1217 18.0126.0026 Chụp Xquang tuyến vú                  93,200
1218 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường                  64,200
1219 18.0130.0017 Chụp Xquang thực quản dạ dày                115,000
1220 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày                220,000
1221 18.0131.0017 Chụp Xquang ruột non                115,000
1222 18.0131.0035 Chụp Xquang ruột non                220,000
1223 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng                155,000
1224 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng                260,000
1225 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng                103,000
1226 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng                  40,000
1227 20.0067.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị                719,000
1228 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết                426,000
1229 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng                240,000
1230 21.0014.1778 Điện tim thường                  32,000
1231 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động                  62,900
1232 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động                  62,900
1233 22.0003.1351 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công                  54,800
1234 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động                  40,000
1235 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.                  40,000
1236 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động                  40,000
1237 22.0009.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động                  40,000
1238 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động                  56,000
1239 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động                  56,000
1240 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động                102,000
1241 22.0014.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động                102,000
1242 22.0015.1308 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)                  28,600
1243 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke                  12,500
1244 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy                  48,000
1245 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)                  14,800
1246 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh                  32,100
1247 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)                  36,500
1248 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)                  40,000
1249 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)                  45,800
1250 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)                  65,200
1251 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)                  68,700
1252 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)                  68,700
1253 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)                  26,200
1254 22.0135.1313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)                  40,000
1255 22.0136.1363 Tìm mảnh vỡ hồng cầu                  17,100
1256 22.0137.1361 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ                  17,100
1257 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)                  36,500
1258 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu                  34,300
1259 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)                  22,900
1260 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động)                  34,300
1261 22.0144.1364 Tìm tế bào Hargraves                  64,000
1262 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)                  42,900
1263 22.0151.1594 Cặn Addis                  42,900
1264 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công                  55,700
1265 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động                  91,100
1266 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học                155,000
1267 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm                  17,100
1268 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)                  34,300
1269 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)             &nb